THI CÔNG XÂY DỰNG PHẦN HOÀN THIỆN

Thi công xây dựng phần hoàn thiện là giai đoạn cuối cùng trong quá trình xây dựng, giúp công trình hoàn chỉnh về thẩm mỹ và công năng, sẵn sàng để đưa vào sử dụng. Đây là bước biến bản vẽ kiến trúc thành không gian thực tế, đảm bảo cả chất lượng, độ bền và sự hài hòa trong từng chi tiết. Do đó, thi công hoàn thiện nhà phố là một hạng mục quan trọng, yêu cầu nhà thầu và đội ngũ thi công phải có tay nghề cao, vật liệu chất lượng và quy trình chính xác để công trình đạt tiêu chuẩn bền đẹp theo thời gian. TK DESIGN gửi đến bạn bảng báo giá hoàn thiện nhà chi tiết nhất, giúp bạn dễ dàng lên kế hoạch chi phí hợp lý.

1. TK DESIGN sẽ cung cấp nhân công và vật tư để hoàn thiện các hạng mục như sau:

  • Mặt tiền: đá ốp trang trí, vật liệu trang trí, lam và khung thép trang trí, lan can,…
  • Nền: Vật liệu ốp lát, len chân tường, sàn toàn nhà
  • Cửa: Lắp đặt cửa nội thất và ngoại thất
  • Sơn: Sơn bả matic và sơn mặt tiền nhà
  • Chống thấm: Chống thấm toilet, tường mặt bên, bồn hoa, sàn mái, ban công
  • Thiết bị ME: Thiết bị vệ sinh, thiết bị điện (công tắc, ổ cắm, đèn chiếu sáng, đèn trang trí, thiết bị điện thông minh nếu có, ống điều hòa, bình nước,…
  • Trần: Trần thạch cao, trần ốp trang trí
  • Cầu thang: Mặt đá/mặt gỗ cầu thang, mặt dựng cầu thang, lan can cầu thang và tay vịn cầu thang
  • Sân trước và sân sau: Cổng mặt tiền, khung bảo vệ gạch/đá ốp lát, tấm poly che mưa nếu có,…
  • Ô thông tầng: Khung thép thông tầng, kính cường lực lấy sáng, cửa thông gió

2. Báo giá thi công hoàn thiện của TK Design – công trình nhà phố, biệt thự mới nhất 2025 :

Tùy vào diện tích xây dựng của công trình và vật liệu thi công mà gia chủ lựa chọn, từ đó TK DESIGN sẽ gửi bảng giá khái toán chi tiết nhất.

 

BẢNG GIÁ PHÂN TÍCH VẬT LIỆU PHẦN HOÀN THIỆN

Stt Hạng mục cung ứng Gói tiêu chuẩn
3.0– 3.2 tr/m2
Gói nâng cao
3.3 – 3.9tr/m2
Gói cao cấp
≥ 4 tr/m2
 Ghi chú 
I Gạch ốp lát
1 Gạch nền các tầng Gạch 600×600 men bóng
Đơn giá ≤ 300.000/m2
Gạch 800×800 men bóng hoặc mờ
Đơn giá ≤ 400.000/m2
Gạch 800×800 men bóng hoặc mờ
Đơn giá ≤ 600.000/m2
chưa tính len chân
2 Gạch nền sân thượng trước sau Gạch 400×400
Đơn giá ≤ 150.000/m2
Gạch 600×600 nhám
Đơn giá ≤ 200.000/m2
Gạch 600×600 nhám
Đơn giá ≤ 300.000/m2
3 Gạch ốp lát WC Gạch 300×600 men bóng
Đơn giá ≤ 250.000/m2
Gạch 300×600 men bóng
Đơn giá ≤ 350.000/m2
Gạch 300×600 men bóng hoặc mờ
Đơn giá ≤ 400.000/m2
4 Đá lát sân trước, sau nhà Gạch 400×600 chống trượt
Đơn giá ≤ 200.000/m2
Đá sa thạch khò 150×300
Đơn giá ≤ 270.000/m2
Đá sa thạch khò 300×600
Đơn giá ≤ 320.000/m2
5 Keo ốp lát, bột chà roan Keo Weber, Cá sấu
Đơn giá ≤ 30.000/m2
Keo  Weber taifix, keo bestmix
Đơn giá ≤ 50.000/m2
Keo Weber taifix, keo bestmix
Đơn giá ≤ 50.000/m2
II Sàn gỗ
1 Sàn gỗ Sàn Euro house dày 8mm
Đơn giá ≤ 300,000/m2
Sàn Floorpan dày 12mm
Đơn giá ≤ 400.000/m2
Sàn Janmi/Lamton….. dày 12mm
Đơn giá ≤ 650.000/m2
2 Sàn nhựa Sàn THAISTAR, SPC FLOORING dày 4mm
Đơn giá ≤ 400.000/m2
Sàn THAISTAR dày 6mm
Đơn giá ≤ 500.000/m2
3 Phụ kiện (nệp, len chân tường…) Len nhựa, nẹp nhựa
Đơn giá ≤ 120.000/md
Len nhựa, nẹp nhôm
Đơn giá ≤ 180.000/md
Len nhựa, nệp nhôm
Đơn giá ≤ 180.000/md
III Sơn
1

Sơn ngoại thất

(2 lớp bả, 1 lớp lót, 2 lớp sơn phủ)

Sơn Maxilite/ Jymec/Toa,                              Bột trét Việt Mỹ
Đơn giá  ≤ 200.000/m2
Sơn Spec/ Nippon/Toa/Jotun                            Bột trét Jotun
Đơn giá  ≤ 250.000/m2
Sơn Dulux weather shield /Jotun                             Bột trét Jotun
Đơn giá  ≤ 250.000/m2
Tính theo m2 tường
2 Sơn nội thất (2 lớp bả, 1 lớp lót, 2 lớp sơn) Sơn Maxilite/ Jymec/Toa,
Đơn giá  ≤ 240.000/m2
Sơn Joton, bột joton
Đơn giá ≤ 280.000/m2
Sơn Dulux inspire, bột joton
Đơn giá ≤ 320.000/m2
Tính theo m2 sàn
IV Cửa nhôm Xingfa hoặc cửa nhựa
1 Cửa chính 4 cánh Cửa nhôm Namsung,  phụ kiện 3H
Độ dày nhôm cửa đi là 1.4mm
Đơn giá ≤ 1.900.000/m2
Cửa Nhôm Xingfa chính hãng, phụ kiện 3H
Độ dày nhôm cửa đi là 2mm
Đơn giá ≤ 2.200.000/m2
Cửa nhôm Xingfa Quảng Đông Class A mới, phụ kiện Sigico hoặc Bogo
Đơn giá ≤ 3.300.000/m2
2 Cửa phòng, WC Cửa nhựa vân gỗ Đài Loan
Đơn giá ≤  1.170.000/m2
Cửa nhựa Composite
Đơn giá ≤  4.350.000/bộ
Cửa nhựa Composite
Đơn giá ≤  4.350.000/bộ
3 Khóa phòng, WC Khóa tròn Việt Tiệp ≤ 200.000/bộ Khóa tròn gạt inox 304, phân thể inox 304 ≤ 500,000/bộ Khóa tròn gạt Huy Hoàng bản lớn ≤ 650,000/bộ
4 Cửa sổ Cửa nhôm Namsung,  phụ kiện 3H
Độ dày nhôm cửa sổ là 1.4mm
Đơn giá ≤ 1.900.000/m2
Cửa Nhôm Xingfa chính hãng, phụ kiện 3H
Độ dày nhôm cửa sổ 1.4mm
Đơn giá ≤ 2.000.000/m2
Cửa nhôm Xingfa Quảng Đông Class A mới, phụ kiện Sigico hoặc Bogo
Đơn giá ≤ 3.100.000/m2
5 Khung bảo vệ cửa sổ Khung bảo vệ cửa sổ gia công theo mẫu dùng thép vuông 14*14*1,2mm, đan cách khoảng 142mm. Sơn màu đen.
Đơn giá ≤ 550.000/m2
Khung bảo vệ dùng sắt hộp 20*20 đan cách khoản 100mm/thanh. Sơn màu đen.
Đơn giá ≤ 650.000/m2
Khung bảo vệ  dùng sắt hộp 20*20, đan trong dùng sắt hộp14*14 gia công theo mẫu. Sơn màu đen.
Đơn giá ≤ 750.000/m2
V Cầu thang
1 Lan can Thanh đứng dùng sắt hộp 14*14*1,2mm,  mỗi cấp 2 thanh bắt trực tiếp trên bậc cấp, thanh trên dùng  sắt hộp 10*20
Đơn giá ≤ 650.000/md
Kính cường lực dày 10mm, ốc cách inox
Đơn giá ≤ 1.200.000/md
Kính cường lực dày 10mm, chôn ray u inox
Đơn giá ≤ 1.300.000/md
2 Tay vịn nhôm Tay vịn U nhôm màu trắng, xám ghi, vân gỗ
Đơn giá ≤ 250.000/md
Tay vịn U inox gương màu trắng, vàng, samphanh
Đơn giá ≤ 350.000/md
Tay vịn inox SUS 304 hộp 30×60/50×50/40×40
Đơn giá ≤ 400.000/md
3 Tay vịn gỗ Tay vịn gỗ Xoan Đào 40x40mm
Đơn giá ≤ 450.000/md
Tay vịn gỗ sồi Nga 40x40mm
Đơn giá ≤ 550.000/md
Tay vịn gỗ sồi Mỹ 40x40mm
Đơn giá ≤ 750.000/md
4 Mặt cấp bằng đá Đá đen Campuchia dày 20mm
Đơn giá ≤ 950.000 /m2
Đá Kim Sa Đen
Đơn giá ≤ 1.100.000/m2
Đá granite vàng vân gỗ Teakwood
Đơn giá ≤ 1,700,000/m2
5 Mặt cấp gỗ sồi Gỗ sồi Nga (tần bì) dày 23-28mm
Đơn giá ≤ 2.600.000/m2
Gỗ sồi Mỹ dày 23-26mm
Đơn giá ≤ 2.800.000/m2
6 Mặt dựng cầu thang Mặt dựng đá trắng moca
Đơn giá ≤ 300.000/m2
Mặt dựng đá trắng moca
Đơn giá ≤ 300.000/m2
Mặt dựng đá trắng moca
Đơn giá ≤ 300.000/m2
7 Đá ngạch cửa Đá đen Kim Sa Đen
Đơn giá ≤ 300.000/md
Đá đen Kim Sa Đen
Đơn giá ≤ 300.000/md
Đá đen Kim Sa Đen
Đơn giá ≤ 300.000/md
VI Chống thấm
1 Chống thấm sàn mái sân thượng (vệ sinh, dán lưới polyester, quét 3 lớp, định mức 1,2-1,8kg/m2) Bestseal – AC 408 gốc Acrylic có độ đàn hồi cao
phủ, dán lưới polyester
Đơn giá ≤ 250.000/m2
Bestseal – AC 408 gốc Acrylic có độ đàn hồi cao
phủ, dán lưới polyester
Đơn giá ≤ 250.000/m2
Bestseal – AC 408 gốc Acrylic có độ đàn hồi cao
phủ, dán lưới polyester
Đơn giá ≤ 250.000/m2
Khối lượng mặt sàn+len 20cm chân tường
2 Chống thấm ban công, sân phơi, bồn hoa (vệ sinh, dán lưới sợi thủy tinh, quét 3 lớp, định mức 2-2,5kg/m2) Bestseal AC-407 gốc xi măng 2 thành phần
Đơn giá ≤ 250.000/m2
Bestseal AC-407 gốc xi măng 2 thành phần
Đơn giá ≤ 250.000/m2
Bestseal AC-407 gốc xi măng 2 thành phần
Đơn giá ≤ 250.000/m2
3 Chống thấm tường (quét 3 lớp, định mức 08-1kg/m2) Bestseal – AC 408 gốc Acrylic có độ đàn hồi cao
Đơn giá ≤ 130.000/m2
Bestseal – AC 408 gốc Acrylic có độ đàn hồi cao
Đơn giá ≤ 130.000/m2
Bestseal – AC 408 gốc Acrylic có độ đàn hồi cao
Đơn giá ≤ 130.000/m2
4 Chống thấm WC (vệ sinh, dán lưới sợi thủy tinh, quét 3 lớp, định mức 2-2,5kg/m2) Bestseal AC-407 gốc xi măng 2 thành phần
Đơn giá ≤ 3.500.000/phòng
Bestseal AC-407 gốc xi măng 2 thành phần
Đơn giá ≤ 3.500.000/phòng
Bestseal AC-407 gốc xi măng 2 thành phần
Đơn giá ≤ 3.500.000/phòng
5 Chống thấm cổ ống (Grout cường độ cao và thanh trương nở) Đơn giá ≤ 120.000/cổ ống Đơn giá ≤ 120.000/cổ ống Đơn giá ≤ 120.000/cổ ống
VII Thiết bị điện
1 Vỏ tủ điện tổng Hãng Sino Hãng Panasonic Hãng Schneider
2 Mặt nạ, Ổ cắm, công tắc, chuông cổng Hãng Panasonic Wide Hãng Panasonic Minerva/Uten Hãng Schneider/Uten
3 Ổ cắm internet, Tivi Hãng Panasonic Wide Hãng Panasonic Minerva Hãng Schneider
4 Đèn led downlight NANOCO 9W
Đơn giá ≤ 100.000/cái
TLC 9W
Đơn giá ≤ 130.000/cái
Philips/Panasonic 9W
Đơn giá ≤ 150.000/cái
5 Đèn ốp nổi NANOCO 12W
Đơn giá ≤ 200.000/cái
TLC 12W
Đơn giá ≤ 210.000/cái
Panasonic 12W
Đơn giá ≤ 250.000/cái
6 Đèn hắt nội thất, ngoại thất Đèn Trung Quốc
Đơn giá ≤ 250.000/cái
Panasonic, NANOCO, Đèn Trung Quốc
Đơn giá ≤ 750.000/cái
Panasonic, Kingled, Đèn Trung Quốc
Đơn giá ≤ 850.000/cái
7 Đèn hắt cây  GS Lighting 3W
Đơn giá ≤ 250.000/cái
GS Lighting 5W
Đơn giá ≤ 550.000/cái
GS Lighting 5W
Đơn giá ≤ 550.000/cái
9 Đèn led dây trang trí thạch cao Đơn giá ≤ 60.000/md Đơn giá ≤ 60.000/md Đơn giá ≤ 60.000/md
10 Đèn trang trí phòng khách Đơn giá ≤ 5.000.000/cái Đơn giá ≤ 10.000.000/cái
12 Hệ đèn ray nam châm Đơn giá ≥ 10.000.000/gói Đơn giá ≥ 15.000.000/gói
11 Quạt hút WC Hãng Panasonic (ko ống)
Đơn giá ≤ 700.000/cái
Hãng Panasonic (có ống)
Đơn giá ≤ 1.700.000/cái
VIII Thiết bị vệ sinh
1 Bàn cầu Hãng Viglacera, Cearsa
Đơn giá ≤ 3.000.000/bộ
Hãng Inax, TOTO
Đơn giá ≤ 6.000.000/bộ
Hãng TOTO, COTO, TAKUZAMI
Đơn giá ≤ 10.000.000/bộ
2 Lavobo + bộ thoát xả Hãng Viglacera, Cearsa
Đơn giá ≤ 1.500.000/bộ
Hãng Inax, TOTO
Đơn giá ≤ 3.000.000/bộ
Hãng TOTO, COTO, TAKUZAMI
Đơn giá ≤ 4.000.000/bộ
3 Vòi sen Hãng Viglacera, Cearsa
Đơn giá ≤ 4.000.000/bộ
Hãng Inax, TOTO
Đơn giá ≤ 9.000.000/bộ
Hãng TOTO, COTO, TAKUZAMI
Đơn giá ≤ 10.000.000/bộ
4 Vòi nóng lạnh lavobo Hãng Viglacera, Cearsa
Đơn giá ≤ 1.500.000/bộ
Hãng Inax, TOTO
Đơn giá ≤ 3.000.000/bộ
Hãng TOTO, COTO, TAKUZAMI
Đơn giá ≤ 7.000.000/bộ
5 Vòi xịt CE Hãng Viglacera, Cearsa
Đơn giá ≤ 500.000/bộ
Hãng Inax, TOTO
Đơn giá ≤ 800.000/bộ
Hãng TOTO, COTO, TAKUZAMI
Đơn giá ≤ 900.000/bộ
6 Các phụ kiện WC Hãng Golax
Đơn giá ≤ 800.000/bộ
Hãng Inax
Đơn giá ≤ 1.000.000/bộ
Hãng TOTO, COTO, TAKUZAMI
Đơn giá ≤ 1.500.000/bộ
7 Phễu thu sàn WC Inox 304
Đơn giá ≤ 150.000/cái
Phễu Baren 10×10
Đơn giá ≤ 350.000/cái
Phễu Baren 10×10
Đơn giá ≤ 350.000/cái
IX Conwood
1 Loại 3 thanh Thanh conwood Siding 7.5p vân gỗ dày 11m (75x3050x11mm), sơn Conwood
Đơn giá ≤ 800.000/m2
Thanh conwood Lath 3 Cut dày 11mm (75x3050x11mm), sơn Conwood
Đơn giá ≤ 900.000/m2
 Thanh Conwood Lap Siding G5 (200x3050x11mm), sơn Conwood
Đơn giá ≤ 950.000/m2
X Thông tầng
1 Khung sắt ô thông tầng Khung sắt ô thông tầng dùng sắt hộp 50*50 đan cách khoản 20cm/thanh. Sơn màu đen tĩnh điện.
Đơn giá ≤ 800.000/m2
Khung sắt ô thông tầng dùng sắt hộp 30*60*1,2mm đan cách khoản 100mm/thanh. Sơn đen tĩnh điện.
Đơn giá ≤ 900.000/m2
Khung sắt ô thông tầng dùng sắt hộp 30*60*1,2mm đan cách khoản 100mm/thanh. Sơn đen tĩnh điện.
Đơn giá ≤ 900.000/m2
2 Kính cường lực dày 10mm Kính dày 10mm
Đơn giá ≤ 1.000.000/m2
Kính dày 10mm
Đơn giá ≤ 1.000.000/m2
Kính dày 10mm
Đơn giá ≤ 1.000.000/m2
3 Ô thăm mái Thang thăm mái +Khung nhôm xingfa, poly đặc 4.5mm
Đơn giá ≤ 3.300.000/bộ
Thang thăm mái +Khung nhôm xingfa, poly đặc 4.5mm
Đơn giá ≤ 3.300.000/bộ
Thang thăm mái +Khung nhôm xingfa, poly đặc 4.5mm
Đơn giá ≤ 3.300.000/bộ
4 Ốp lát đá ô thông tầng Đá ong xám kt 5×60
Đơn giá ≤ 450.000/m2
Đá theo thiết kế
Đơn giá ≤ 600.000/m2
bao gồm nhân công
XI Các hạng mục khác
1 Bồn nước dung tích 1m3 , phụ kiện lắp đặt Hãng Tân Á
Đơn giá ≤ 3.300.000/bộ
Hãng Tân Á
Đơn giá ≤ 3.300.000/bộ
Hãng Tân Á
Đơn giá ≤ 3.300.000/bộ
2 Bồn NLMT dung tích 140 lit, phụ kiện lắp đặt Hãng Tân Á
Đơn giá ≤ 6.000.000/bộ
Hãng Tân Á
Đơn giá ≤ 6.000.000/bộ
Hãng Tân Á
Đơn giá ≤ 6.000.000/bộ
chưa bao gồm trợ điện
3 Máy bơm nước Hãng Shirai
Đơn giá ≤ 2.200.000/bộ
Hãng Shirai
Đơn giá ≤ 2.200.000/bộ
Hãng Shirai
Đơn giá ≤ 2.200.000/bộ
4 Ống đồng điều hòa Thái Lan
Đơn giá ≥ 260.000/md
Thái Lan
Đơn giá ≥ 260.000/md
Thái Lan
Đơn giá ≥ 260.000/md
5 Thạch cao Khung treo Tika, tấm Vĩnh Tường
Đơn giá ≤ 160.000/m2
Khung treo Tika, tấm Vĩnh Tường
Đơn giá ≤ 160.000/m2
Khung treo Anpha, tấm Vĩnh Tường
Đơn giá ≤ 190.000/m2
6 Cổng sắt Khung cổng dùng sắt hộp 40*80*1,4m, đan trong dùng sắt hộp 20*40 đan cách khoản 30cm/thanh. Sơn màu đen
Đơn giá ≤ 1.100.000/m2
Cổng chính khung dùng thép hộp 40*80*1.4mm kết hợp thép hộp 20*40, đan trong dùng sắt hộp 20*20, có tay nắm tròn sơn màu đen tĩnh điện.
Đơn giá ≤ 1.250.000/m2
Cổng chính khung dùng sắt hộp 40×80×1.4mm đan trong dùng sắt hộp 20×20 đan cách khoản 30mm/thanh có thép tấm ốp 2 mặt 2 cánh giữa, sơn màu đen tĩnh điện.
Đơn giá ≤ 1.550.000/m2
7 Khung thép mái che Khung dùng sắt hộp 30*60, đan trong dùng sắt hộp 30*30, đan cách khoản 120mm/thanh. Sơn màu đen.
Đơn giá ≤ 800.000/m2
Khung dùng sắt hộp 50*100*1,4mm, đan trong dùng sắt hộp 20*20 đan cách khoản 30cm/thanh hàn 2 mặt sơn màu đen. Mặt trên lợp alu màu đen che mưa.
Đơn giá ≤ 1.150.000/m2
 Khung dùng sắt hộp 100*200*3mm hàn đen Hoà Phát. Đan trong dùng sắt hộp 50*100*1,4mm cách khoản 100mm. kết hợp sắt hộp 25*25 đan cách khoản 300mm . Sơn đen epoxy 2 thành phần. Bao gồm tấm lợp alu ngoại thất màu đen.
Đơn giá ≤ 1.550.000/m2
GHI CHÚ: ĐƠN GIÁ TRÊN CHƯA BAO GỒM THUẾ VAT

TK DESIGN – THIẾT KẾ THI CÔNG NỘI NGOẠI THẤT

Liên hệ ngay với chúng tôi để thực hiện dự án của bạn

TK DESIGN – THIẾT KẾ THI CÔNG NỘI NGOẠI THẤT

Liên hệ ngay với chúng tôi để thực hiện dự án của bạn