Stt |
Hạng mục cung ứng |
Gói tiêu chuẩn
3.0– 3.2 tr/m2 |
Gói nâng cao
3.3 – 3.9tr/m2 |
Gói cao cấp
≥ 4 tr/m2 |
Ghi chú |
I |
Gạch ốp lát |
|
|
|
|
1 |
Gạch nền các tầng |
Gạch 600×600 men bóng
Đơn giá ≤ 300.000/m2 |
Gạch 800×800 men bóng hoặc mờ
Đơn giá ≤ 400.000/m2 |
Gạch 800×800 men bóng hoặc mờ
Đơn giá ≤ 600.000/m2 |
chưa tính len chân |
2 |
Gạch nền sân thượng trước sau |
Gạch 400×400
Đơn giá ≤ 150.000/m2 |
Gạch 600×600 nhám
Đơn giá ≤ 200.000/m2 |
Gạch 600×600 nhám
Đơn giá ≤ 300.000/m2 |
|
3 |
Gạch ốp lát WC |
Gạch 300×600 men bóng
Đơn giá ≤ 250.000/m2 |
Gạch 300×600 men bóng
Đơn giá ≤ 350.000/m2 |
Gạch 300×600 men bóng hoặc mờ
Đơn giá ≤ 400.000/m2 |
|
4 |
Đá lát sân trước, sau nhà |
Gạch 400×600 chống trượt
Đơn giá ≤ 200.000/m2 |
Đá sa thạch khò 150×300
Đơn giá ≤ 270.000/m2 |
Đá sa thạch khò 300×600
Đơn giá ≤ 320.000/m2 |
|
5 |
Keo ốp lát, bột chà roan |
Keo Weber, Cá sấu
Đơn giá ≤ 30.000/m2 |
Keo Weber taifix, keo bestmix
Đơn giá ≤ 50.000/m2 |
Keo Weber taifix, keo bestmix
Đơn giá ≤ 50.000/m2 |
|
II |
Sàn gỗ |
|
|
|
|
1 |
Sàn gỗ |
Sàn Euro house dày 8mm
Đơn giá ≤ 300,000/m2 |
Sàn Floorpan dày 12mm
Đơn giá ≤ 400.000/m2 |
Sàn Janmi/Lamton….. dày 12mm
Đơn giá ≤ 650.000/m2 |
|
2 |
Sàn nhựa |
– |
Sàn THAISTAR, SPC FLOORING dày 4mm
Đơn giá ≤ 400.000/m2 |
Sàn THAISTAR dày 6mm
Đơn giá ≤ 500.000/m2 |
|
3 |
Phụ kiện (nệp, len chân tường…) |
Len nhựa, nẹp nhựa
Đơn giá ≤ 120.000/md |
Len nhựa, nẹp nhôm
Đơn giá ≤ 180.000/md |
Len nhựa, nệp nhôm
Đơn giá ≤ 180.000/md |
|
III |
Sơn |
|
|
|
|
1 |
Sơn ngoại thất
(2 lớp bả, 1 lớp lót, 2 lớp sơn phủ) |
Sơn Maxilite/ Jymec/Toa, Bột trét Việt Mỹ
Đơn giá ≤ 200.000/m2 |
Sơn Spec/ Nippon/Toa/Jotun Bột trét Jotun
Đơn giá ≤ 250.000/m2 |
Sơn Dulux weather shield /Jotun Bột trét Jotun
Đơn giá ≤ 250.000/m2 |
Tính theo m2 tường |
2 |
Sơn nội thất (2 lớp bả, 1 lớp lót, 2 lớp sơn) |
Sơn Maxilite/ Jymec/Toa,
Đơn giá ≤ 240.000/m2 |
Sơn Joton, bột joton
Đơn giá ≤ 280.000/m2 |
Sơn Dulux inspire, bột joton
Đơn giá ≤ 320.000/m2 |
Tính theo m2 sàn |
IV |
Cửa nhôm Xingfa hoặc cửa nhựa |
|
|
|
|
1 |
Cửa chính 4 cánh |
Cửa nhôm Namsung, phụ kiện 3H
Độ dày nhôm cửa đi là 1.4mm
Đơn giá ≤ 1.900.000/m2 |
Cửa Nhôm Xingfa chính hãng, phụ kiện 3H
Độ dày nhôm cửa đi là 2mm
Đơn giá ≤ 2.200.000/m2 |
Cửa nhôm Xingfa Quảng Đông Class A mới, phụ kiện Sigico hoặc Bogo
Đơn giá ≤ 3.300.000/m2 |
|
2 |
Cửa phòng, WC |
Cửa nhựa vân gỗ Đài Loan
Đơn giá ≤ 1.170.000/m2 |
Cửa nhựa Composite
Đơn giá ≤ 4.350.000/bộ |
Cửa nhựa Composite
Đơn giá ≤ 4.350.000/bộ |
|
3 |
Khóa phòng, WC |
Khóa tròn Việt Tiệp ≤ 200.000/bộ |
Khóa tròn gạt inox 304, phân thể inox 304 ≤ 500,000/bộ |
Khóa tròn gạt Huy Hoàng bản lớn ≤ 650,000/bộ |
|
4 |
Cửa sổ |
Cửa nhôm Namsung, phụ kiện 3H
Độ dày nhôm cửa sổ là 1.4mm
Đơn giá ≤ 1.900.000/m2 |
Cửa Nhôm Xingfa chính hãng, phụ kiện 3H
Độ dày nhôm cửa sổ 1.4mm
Đơn giá ≤ 2.000.000/m2 |
Cửa nhôm Xingfa Quảng Đông Class A mới, phụ kiện Sigico hoặc Bogo
Đơn giá ≤ 3.100.000/m2 |
|
5 |
Khung bảo vệ cửa sổ |
Khung bảo vệ cửa sổ gia công theo mẫu dùng thép vuông 14*14*1,2mm, đan cách khoảng 142mm. Sơn màu đen.
Đơn giá ≤ 550.000/m2 |
Khung bảo vệ dùng sắt hộp 20*20 đan cách khoản 100mm/thanh. Sơn màu đen.
Đơn giá ≤ 650.000/m2 |
Khung bảo vệ dùng sắt hộp 20*20, đan trong dùng sắt hộp14*14 gia công theo mẫu. Sơn màu đen.
Đơn giá ≤ 750.000/m2 |
|
V |
Cầu thang |
|
|
|
|
1 |
Lan can |
Thanh đứng dùng sắt hộp 14*14*1,2mm, mỗi cấp 2 thanh bắt trực tiếp trên bậc cấp, thanh trên dùng sắt hộp 10*20
Đơn giá ≤ 650.000/md |
Kính cường lực dày 10mm, ốc cách inox
Đơn giá ≤ 1.200.000/md |
Kính cường lực dày 10mm, chôn ray u inox
Đơn giá ≤ 1.300.000/md |
|
2 |
Tay vịn nhôm |
Tay vịn U nhôm màu trắng, xám ghi, vân gỗ
Đơn giá ≤ 250.000/md |
Tay vịn U inox gương màu trắng, vàng, samphanh
Đơn giá ≤ 350.000/md |
Tay vịn inox SUS 304 hộp 30×60/50×50/40×40
Đơn giá ≤ 400.000/md |
|
3 |
Tay vịn gỗ |
Tay vịn gỗ Xoan Đào 40x40mm
Đơn giá ≤ 450.000/md |
Tay vịn gỗ sồi Nga 40x40mm
Đơn giá ≤ 550.000/md |
Tay vịn gỗ sồi Mỹ 40x40mm
Đơn giá ≤ 750.000/md |
|
4 |
Mặt cấp bằng đá |
Đá đen Campuchia dày 20mm
Đơn giá ≤ 950.000 /m2 |
Đá Kim Sa Đen
Đơn giá ≤ 1.100.000/m2 |
Đá granite vàng vân gỗ Teakwood
Đơn giá ≤ 1,700,000/m2 |
|
5 |
Mặt cấp gỗ sồi |
– |
Gỗ sồi Nga (tần bì) dày 23-28mm
Đơn giá ≤ 2.600.000/m2 |
Gỗ sồi Mỹ dày 23-26mm
Đơn giá ≤ 2.800.000/m2 |
|
6 |
Mặt dựng cầu thang |
Mặt dựng đá trắng moca
Đơn giá ≤ 300.000/m2 |
Mặt dựng đá trắng moca
Đơn giá ≤ 300.000/m2 |
Mặt dựng đá trắng moca
Đơn giá ≤ 300.000/m2 |
|
7 |
Đá ngạch cửa |
Đá đen Kim Sa Đen
Đơn giá ≤ 300.000/md |
Đá đen Kim Sa Đen
Đơn giá ≤ 300.000/md |
Đá đen Kim Sa Đen
Đơn giá ≤ 300.000/md |
|
VI |
Chống thấm |
|
|
|
|
1 |
Chống thấm sàn mái sân thượng (vệ sinh, dán lưới polyester, quét 3 lớp, định mức 1,2-1,8kg/m2) |
Bestseal – AC 408 gốc Acrylic có độ đàn hồi cao
phủ, dán lưới polyester
Đơn giá ≤ 250.000/m2 |
Bestseal – AC 408 gốc Acrylic có độ đàn hồi cao
phủ, dán lưới polyester
Đơn giá ≤ 250.000/m2 |
Bestseal – AC 408 gốc Acrylic có độ đàn hồi cao
phủ, dán lưới polyester
Đơn giá ≤ 250.000/m2 |
Khối lượng mặt sàn+len 20cm chân tường |
2 |
Chống thấm ban công, sân phơi, bồn hoa (vệ sinh, dán lưới sợi thủy tinh, quét 3 lớp, định mức 2-2,5kg/m2) |
Bestseal AC-407 gốc xi măng 2 thành phần
Đơn giá ≤ 250.000/m2 |
Bestseal AC-407 gốc xi măng 2 thành phần
Đơn giá ≤ 250.000/m2 |
Bestseal AC-407 gốc xi măng 2 thành phần
Đơn giá ≤ 250.000/m2 |
|
3 |
Chống thấm tường (quét 3 lớp, định mức 08-1kg/m2) |
Bestseal – AC 408 gốc Acrylic có độ đàn hồi cao
Đơn giá ≤ 130.000/m2 |
Bestseal – AC 408 gốc Acrylic có độ đàn hồi cao
Đơn giá ≤ 130.000/m2 |
Bestseal – AC 408 gốc Acrylic có độ đàn hồi cao
Đơn giá ≤ 130.000/m2 |
|
4 |
Chống thấm WC (vệ sinh, dán lưới sợi thủy tinh, quét 3 lớp, định mức 2-2,5kg/m2) |
Bestseal AC-407 gốc xi măng 2 thành phần
Đơn giá ≤ 3.500.000/phòng |
Bestseal AC-407 gốc xi măng 2 thành phần
Đơn giá ≤ 3.500.000/phòng |
Bestseal AC-407 gốc xi măng 2 thành phần
Đơn giá ≤ 3.500.000/phòng |
|
5 |
Chống thấm cổ ống (Grout cường độ cao và thanh trương nở) |
Đơn giá ≤ 120.000/cổ ống |
Đơn giá ≤ 120.000/cổ ống |
Đơn giá ≤ 120.000/cổ ống |
|
VII |
Thiết bị điện |
|
|
|
|
1 |
Vỏ tủ điện tổng |
Hãng Sino |
Hãng Panasonic |
Hãng Schneider |
|
2 |
Mặt nạ, Ổ cắm, công tắc, chuông cổng |
Hãng Panasonic Wide |
Hãng Panasonic Minerva/Uten |
Hãng Schneider/Uten |
|
3 |
Ổ cắm internet, Tivi |
Hãng Panasonic Wide |
Hãng Panasonic Minerva |
Hãng Schneider |
|
4 |
Đèn led downlight |
NANOCO 9W
Đơn giá ≤ 100.000/cái |
TLC 9W
Đơn giá ≤ 130.000/cái |
Philips/Panasonic 9W
Đơn giá ≤ 150.000/cái |
|
5 |
Đèn ốp nổi |
NANOCO 12W
Đơn giá ≤ 200.000/cái |
TLC 12W
Đơn giá ≤ 210.000/cái |
Panasonic 12W
Đơn giá ≤ 250.000/cái |
|
6 |
Đèn hắt nội thất, ngoại thất |
Đèn Trung Quốc
Đơn giá ≤ 250.000/cái |
Panasonic, NANOCO, Đèn Trung Quốc
Đơn giá ≤ 750.000/cái |
Panasonic, Kingled, Đèn Trung Quốc
Đơn giá ≤ 850.000/cái |
|
7 |
Đèn hắt cây |
GS Lighting 3W
Đơn giá ≤ 250.000/cái |
GS Lighting 5W
Đơn giá ≤ 550.000/cái |
GS Lighting 5W
Đơn giá ≤ 550.000/cái |
|
9 |
Đèn led dây trang trí thạch cao |
Đơn giá ≤ 60.000/md |
Đơn giá ≤ 60.000/md |
Đơn giá ≤ 60.000/md |
|
10 |
Đèn trang trí phòng khách |
|
Đơn giá ≤ 5.000.000/cái |
Đơn giá ≤ 10.000.000/cái |
|
12 |
Hệ đèn ray nam châm |
|
Đơn giá ≥ 10.000.000/gói |
Đơn giá ≥ 15.000.000/gói |
|
11 |
Quạt hút WC |
– |
Hãng Panasonic (ko ống)
Đơn giá ≤ 700.000/cái |
Hãng Panasonic (có ống)
Đơn giá ≤ 1.700.000/cái |
|
VIII |
Thiết bị vệ sinh |
|
|
|
|
1 |
Bàn cầu |
Hãng Viglacera, Cearsa
Đơn giá ≤ 3.000.000/bộ |
Hãng Inax, TOTO
Đơn giá ≤ 6.000.000/bộ |
Hãng TOTO, COTO, TAKUZAMI
Đơn giá ≤ 10.000.000/bộ |
|
2 |
Lavobo + bộ thoát xả |
Hãng Viglacera, Cearsa
Đơn giá ≤ 1.500.000/bộ |
Hãng Inax, TOTO
Đơn giá ≤ 3.000.000/bộ |
Hãng TOTO, COTO, TAKUZAMI
Đơn giá ≤ 4.000.000/bộ |
|
3 |
Vòi sen |
Hãng Viglacera, Cearsa
Đơn giá ≤ 4.000.000/bộ |
Hãng Inax, TOTO
Đơn giá ≤ 9.000.000/bộ |
Hãng TOTO, COTO, TAKUZAMI
Đơn giá ≤ 10.000.000/bộ |
|
4 |
Vòi nóng lạnh lavobo |
Hãng Viglacera, Cearsa
Đơn giá ≤ 1.500.000/bộ |
Hãng Inax, TOTO
Đơn giá ≤ 3.000.000/bộ |
Hãng TOTO, COTO, TAKUZAMI
Đơn giá ≤ 7.000.000/bộ |
|
5 |
Vòi xịt CE |
Hãng Viglacera, Cearsa
Đơn giá ≤ 500.000/bộ |
Hãng Inax, TOTO
Đơn giá ≤ 800.000/bộ |
Hãng TOTO, COTO, TAKUZAMI
Đơn giá ≤ 900.000/bộ |
|
6 |
Các phụ kiện WC |
Hãng Golax
Đơn giá ≤ 800.000/bộ |
Hãng Inax
Đơn giá ≤ 1.000.000/bộ |
Hãng TOTO, COTO, TAKUZAMI
Đơn giá ≤ 1.500.000/bộ |
|
7 |
Phễu thu sàn WC |
Inox 304
Đơn giá ≤ 150.000/cái |
Phễu Baren 10×10
Đơn giá ≤ 350.000/cái |
Phễu Baren 10×10
Đơn giá ≤ 350.000/cái |
|
IX |
Conwood |
|
|
|
|
1 |
Loại 3 thanh |
Thanh conwood Siding 7.5p vân gỗ dày 11m (75x3050x11mm), sơn Conwood
Đơn giá ≤ 800.000/m2 |
Thanh conwood Lath 3 Cut dày 11mm (75x3050x11mm), sơn Conwood
Đơn giá ≤ 900.000/m2 |
Thanh Conwood Lap Siding G5 (200x3050x11mm), sơn Conwood
Đơn giá ≤ 950.000/m2 |
|
X |
Thông tầng |
|
|
|
|
1 |
Khung sắt ô thông tầng |
Khung sắt ô thông tầng dùng sắt hộp 50*50 đan cách khoản 20cm/thanh. Sơn màu đen tĩnh điện.
Đơn giá ≤ 800.000/m2 |
Khung sắt ô thông tầng dùng sắt hộp 30*60*1,2mm đan cách khoản 100mm/thanh. Sơn đen tĩnh điện.
Đơn giá ≤ 900.000/m2 |
Khung sắt ô thông tầng dùng sắt hộp 30*60*1,2mm đan cách khoản 100mm/thanh. Sơn đen tĩnh điện.
Đơn giá ≤ 900.000/m2 |
|
2 |
Kính cường lực dày 10mm |
Kính dày 10mm
Đơn giá ≤ 1.000.000/m2 |
Kính dày 10mm
Đơn giá ≤ 1.000.000/m2 |
Kính dày 10mm
Đơn giá ≤ 1.000.000/m2 |
|
3 |
Ô thăm mái |
Thang thăm mái +Khung nhôm xingfa, poly đặc 4.5mm
Đơn giá ≤ 3.300.000/bộ |
Thang thăm mái +Khung nhôm xingfa, poly đặc 4.5mm
Đơn giá ≤ 3.300.000/bộ |
Thang thăm mái +Khung nhôm xingfa, poly đặc 4.5mm
Đơn giá ≤ 3.300.000/bộ |
|
4 |
Ốp lát đá ô thông tầng |
– |
Đá ong xám kt 5×60
Đơn giá ≤ 450.000/m2 |
Đá theo thiết kế
Đơn giá ≤ 600.000/m2 |
bao gồm nhân công |
XI |
Các hạng mục khác |
|
|
|
|
1 |
Bồn nước dung tích 1m3 , phụ kiện lắp đặt |
Hãng Tân Á
Đơn giá ≤ 3.300.000/bộ |
Hãng Tân Á
Đơn giá ≤ 3.300.000/bộ |
Hãng Tân Á
Đơn giá ≤ 3.300.000/bộ |
|
2 |
Bồn NLMT dung tích 140 lit, phụ kiện lắp đặt |
Hãng Tân Á
Đơn giá ≤ 6.000.000/bộ |
Hãng Tân Á
Đơn giá ≤ 6.000.000/bộ |
Hãng Tân Á
Đơn giá ≤ 6.000.000/bộ |
chưa bao gồm trợ điện |
3 |
Máy bơm nước |
Hãng Shirai
Đơn giá ≤ 2.200.000/bộ |
Hãng Shirai
Đơn giá ≤ 2.200.000/bộ |
Hãng Shirai
Đơn giá ≤ 2.200.000/bộ |
|
4 |
Ống đồng điều hòa |
Thái Lan
Đơn giá ≥ 260.000/md |
Thái Lan
Đơn giá ≥ 260.000/md |
Thái Lan
Đơn giá ≥ 260.000/md |
|
5 |
Thạch cao |
Khung treo Tika, tấm Vĩnh Tường
Đơn giá ≤ 160.000/m2 |
Khung treo Tika, tấm Vĩnh Tường
Đơn giá ≤ 160.000/m2 |
Khung treo Anpha, tấm Vĩnh Tường
Đơn giá ≤ 190.000/m2 |
|
6 |
Cổng sắt |
Khung cổng dùng sắt hộp 40*80*1,4m, đan trong dùng sắt hộp 20*40 đan cách khoản 30cm/thanh. Sơn màu đen
Đơn giá ≤ 1.100.000/m2 |
Cổng chính khung dùng thép hộp 40*80*1.4mm kết hợp thép hộp 20*40, đan trong dùng sắt hộp 20*20, có tay nắm tròn sơn màu đen tĩnh điện.
Đơn giá ≤ 1.250.000/m2 |
Cổng chính khung dùng sắt hộp 40×80×1.4mm đan trong dùng sắt hộp 20×20 đan cách khoản 30mm/thanh có thép tấm ốp 2 mặt 2 cánh giữa, sơn màu đen tĩnh điện.
Đơn giá ≤ 1.550.000/m2 |
|
7 |
Khung thép mái che |
Khung dùng sắt hộp 30*60, đan trong dùng sắt hộp 30*30, đan cách khoản 120mm/thanh. Sơn màu đen.
Đơn giá ≤ 800.000/m2 |
Khung dùng sắt hộp 50*100*1,4mm, đan trong dùng sắt hộp 20*20 đan cách khoản 30cm/thanh hàn 2 mặt sơn màu đen. Mặt trên lợp alu màu đen che mưa.
Đơn giá ≤ 1.150.000/m2 |
Khung dùng sắt hộp 100*200*3mm hàn đen Hoà Phát. Đan trong dùng sắt hộp 50*100*1,4mm cách khoản 100mm. kết hợp sắt hộp 25*25 đan cách khoản 300mm . Sơn đen epoxy 2 thành phần. Bao gồm tấm lợp alu ngoại thất màu đen.
Đơn giá ≤ 1.550.000/m2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
GHI CHÚ: ĐƠN GIÁ TRÊN CHƯA BAO GỒM THUẾ VAT |
|